loading...

loading...


16/02/2016 08:49 am

Trường Đại học Hùng Vương thông báo phương án tuyển sinh năm 2016 và chỉ tiêu của trường là 1690 chỉ tiêu, trong đó hệ ĐH là 1530 chỉ tiêu, cao đẳng là 160.



Tên trường/Ngành họcMã ngành
Môn thi
Dự kỉến chỉ tiêu 1690
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học:1530
Sư phạm Toán học Sư phạm Toán - LýD1402091. Toán. Lý, Hóa
2. Toán. Lý. Ticng Anh
3. Toán. Hốa. Tiếng Anh
630* Phương thức tuyển sinh:
+ Các ngành đại học SP Toán học, SP Toán Lý. SP Vật Lý. SP Hóa học. SP Sinh hợc. SP Địa. SP Lịch sử, SP Ngữ Ván. SP Tiếng Anh, GD Tiểu học: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chù tri tô chức. Điểm xct tuycn được xác định lừ két quâ llii cùa lồ hợp (3 món thi) do thí sinh đăng ký từ các tô hợp môn thi cùa ngành học,
- Các ngành DH Giáo dục mầm non. GD Thể chất. SP Âm nhạc. SP Mỹ thuật, CĐ GD mầm non: xét tuyển các môn văn hóa và thi năng khiếu (theo đề án tuyển sinh riêng của nhà trường).
Sư phạm Vật lýD1402111. Toán. Lý, Ilóa
2. Toán. Ly. Ticng Anh
Sư phạm Hóa họcD140212
1. Toán. Hóa, Lý
2. Toán. Hóa. Tiếng Arh
Sư phạm Sinh họcD1402131. Toán. Sinh. Hỏa
2. Toán, Sinh. Lý
3. Toán. Sinh. Tiếng Anh
Sư phạm Địa lýD1402191. Văn. Sử. Địa
2. Văn. Địa. Tiểng Anh
Sư phạm ljch sử - GDCDD1402181. Văn. Sử. Địa
2. Văn. Sừ. Tiéng Anh
Sư phạm Ngữ VãnD1402171. Văn. Sữ. Địa
2. Văn. Sử. Tiẻng Anh
3. Văn. Địa. Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng AnhD1402311. Tiêng Anh. Văn, Toán
2. Tiếng Anh. Văn. Địa
3. Tiếng Anh. Văn. Sư
Giáo dục Tiểu họcD1402021. Toán, Lý, Hóa
2.  Toán. Văn, Tiếng Anh
3. Toán. Lý. Tiếng Anh
4. Văn. Sừ. Dja
Giáo dục Mầm nonD140201
Văn. Toán, thi năng khiêu
(Đọc diễn cảm. kê chuyện và hài)
Giáo dục Thể chấtD140206
Toán. Sinh, thi năne khicu
(ĩĩậtxa tụt chỗ: Gập thán trỉn thang dỏng: Chạy ỊOOmỊ
Sư phạm âm nhạcD140221Ván. thi nàng khiếu (thanh nhạc, thẩm âm tiết tấu
Sư phạm Mỹ ThuậtD140222Văn, Thi năng khiếu (Hình họa. vẽ trang tri)


Khoa học Cây trồngD620110
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)D620105
Thú yD6401012. Toán. Vàn. Tiếng Anh
Câng nghệ kỹ thuật điện, điện tửD5103013. Toán. Hóa. Sinh
4. Toán. Lý. Tiếng Anh
270
Công nghệ Kỳ thuật Cơ khiD510201
Cõng nghệ Thông tinD48020I
Kinh tế Nông nghiệpD6201I5
Kế toánD5403011. Toán, Lý, Hỏa
Quản trị kinh doanhD3401012. Toán. Văn. Tiếng Anh310
Tải chính - Ngần hàng1)3402014. Toán. Lý, Ticng Anh
Kinh tế (kinh tế đầu tư)D310101
Ọuàn trị (lịch vụ (tu lịch vả lữ hànhD34010?1. Văn, Sử, Địa 2. Văn, Toán. Tiếng Anh
Hướng dẫn viên du lịchD220341
Công tác xã hộiD7601013.  Văn, Sử, Tiéng Anh
4. Văn, Địa. Tiếng Anh
Yiộl Nam họcD220113
Ngôn ngữ Trung QuốcD2202041. Tiếng Anh , Văn, Toán
2. 'l iếng áh, Văn. Sư
3. Tiếng Anh. Vin. Dịa 4 Tiếng Trung. Vàn. Toán
320
Ngồn ngữ AnhD2202011. Tiếng Anh. Văn. Toán
2. Tiếng Anh. Văn. Sử
3. Tiếng Anh. Văn. Địa
Các ngành đào tạo cao đẳng:160
Giáo dục Tiểu họcc1402021. Toán. Lý. Hỏa 2. Toán. Via Tiếng .Anh
3. Toán, Lý. Tiếng Anh
4. Văn. Sử. Địa
160
Giáo dục Mầm Nonc140201Toán. Vãn, thi nàng khiếu (Đọc diễn cảm, ké chuyện và hát)

------ Khoahocsupham.com ----- Trang tài liệu khoa học sư phạm ứng dụng
loading...


Về trang chính - Inluon.net

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment

 
 
Khoa hoc su pham - NCKHSPUD - Sang kien kinh nghiem ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|How to best|Loans-Cars-Auto
Top
//